User Tools

Site Tools


101--i-tr-v-h-c-vi-n-c-a-c-u-l-c-b-liverpool-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101--i-tr-v-h-c-vi-n-c-a-c-u-l-c-b-liverpool-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p>​Đội trẻ của Liverpool F.C. là đội trẻ của câu lạc bộ Liverpool.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Đội trẻ của Liverpool chơi ở giải Barclays Premiership Reserves phía Bắc.Ở giải đấu của họ, đội đã giành chức vô địch vào năm 2000.Họ tham dự giải Lancashire Combination từ năm 1896 cho tới 1911.Từ năm 1911 họ tham dự giải Central League cho tới khi trở thành thành viên chính thức ở giải Premier League dành cho đội trẻ khu vực phía Bắc vào năm 1999.Họ cũng tham dự cúp Liverpool, mặc dù trong thời gian gần đây các đội tham dự giải này đưa đến một số lượng lớn các cầu thủ trẻ.
 +</​p><​p>​Huấn luyện viên hiện tại của đội trẻ là ông John McMahon, người thay thế Gary Ablett vào năm 2009.Đội trẻ Liverpool coi sân Prenton Park ở Birkenhead là sân nhà, sân của Tranmere Rovers.Ở mùa giải vừa qua đội cũng chơi ở sân Halliwell Jones, sân nhà của Warrington Wolves, Haig Avenue, sân nhà của Southport F.C., Knowsley Road, sân nhà của St Hellens RLFC và sân nhà của Wrexham A.F.C. Racecourse.
 +</​p><​p>​Đội bóng là chủ đề của một câu nói nổi tiếng từ huyền thoại Liverpool, huấn luyện viên Bill Shankly, người đã nói một câu đùa về sự phung phí của đội bóng hàng xóm Everton, ông nói Trong thời gian ở Anfield chúng tôi luôn có hai đội bóng mạnh nhất vùng Merseyside, Liverpool và đội trẻ Liverpool.Một cách hiểu khác về câu nói của Shankly là chỉ có hai đội ở Liverpool:​Liverpool và đội trẻ Liverpool.
 +</​p><​p>​Huấn luyện viên thành công nhất của đội dự bị là Roys Evans.Evans giành phần lớn thời gian trong sự nghiệp để chơi ở đội dự bị, chỉ có 11 lần ra sân ở đội chính.Sau khi một chấn thương kết thúc sự nghiệp ông vào năm 1974, ông được bổ nhiệm lên làm huấn luyện viên đội trẻ bởi Bob Paisley.Evans sau đó đưa đội bóng đến chức vô địch giải Central League championships,​ bao gồm cả ba trong số 3 mùa giải đầu tiên của ông, lần thứ tư vào năm 1978 và hai lần nữa vào đầu những năm 1980.Để Liverpool có được lịch sử hùng mạnh như vậy là nhờ nhiều vào những cầu thủ được đưa lên từ đội trẻ.Những cầu thủ này bao gồm cả những cầu thủ trong đội chính như Steven Gerrard và Jamie Carragher cũng như Robbie Fowler, Michael Owen và Steve McManaman.
 +</p>
 +
 +<​p>​Vào năm 1998, một học viện trẻ hiện đại được mở ở Kirkby, phía bắc Liverpool.Nó thay thế cái cũ, hiện đại hơn, và tạo điều kiện cho đội bóng tập trung vào việc phát triển và tìm ra cầu thủ trẻ, dùng với kĩ thuật mới và theo tiêu chuẩn FA.
 +Nó được thành lập bởi Frank McParland.Học viện để cho khu tập huấn chính ở Melwood chỉ tập trung vào đội một nhằm tạo điều kiện cho tất cả các khu vực được giữ ở trạng thái tốt nhất. Nó cũng nhằm để tạo điều kiện cho các cầu thủ trẻ giỏi nhất được đưa lên đội một.
 +</​p><​p>​Tuyển trạch viên đến xem nhiều trận đấu địa phương nhằm tìm ra các cầu thủ nhí tài năng.Cầu thủ đó sẽ được mời đến tập cùng đội trẻ ở học viện.Chúng được mời khu chúng mới khoảng 8 tuổi.Cựu tuyển thủ Anh Jamie Carragher bắt đầu chơi cho Liverpool từ năm 8 tuổi, Michael Owen gia nhập năm 11, và Steven Gerrard gia nhập năm 8 tuổi.Ở độ tuổi này, các cậu bé bắt đầu tham gia tập luyện đơn giản chỉ là những buổi tập sau giờ học, nhưng khi chúng bắt đầu vào độ tuổi dậy thì, các học viên của họ sẽ dần được kiểm tra bởi học viện xem họ có đủ khả năng không. Ngoài ra, học viện còn có một phòng diễn thuyết và một phòng học với đầy đủ thiết bị máy tính.
 +Học viện có thể tiếp nhận 20 học viện ở từng độ tuổi.Từ độ tuổi 8 tuổi đến 12 các cầu thủ nhí chơi ở sân tám người với ba buổi tập trong 30 phút.Nó cho phép các cậu bé có thể chơi tấn công hoặc phòng thủ theo từng nhóm nhỏ và nó không quá nặng như chơi ở sân 11 người.
 +Có 4 sân được lát bằng mặt cỏ và một sân được lát bằng cỏ nhân tạo.Cũng có 7 sân nhỏ hơn và một sân trong nhà.Khu vực này có diện tích khoảng 56 dặm vuông.
 +Trên tường của sân tập trong nhà có các hàng chữ 'Kĩ thuật',​ 'Tư thế',​ '​Thăng bằng'​ và 'Tốc độ'​.
 +</p>
 +
 +<​h3><​span id="​.C4.90.E1.BB.99i_tr.E1.BA.BB_2"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Đội_trẻ_2">​Đội trẻ</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Các cầu thủ dưới đây được chọn ra để chơi ở giải Premier Reserve League 2009-10.Thực ra, tất cả các cầu thủ ở đội một đều có thể chơi cho đội trẻ, và ngược lại.Ngoài ra, một số cầu thủ trẻ ở đội trẻ có thể vẫn là cầu thủ của học viện:
 +</​p><​p>​Tính đến 21 tháng 8 năm 2009.Số áo là theo số áo ở đội 1 (trong mùa giải 2009-10).
 +</​p><​p><​small>​Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.</​small>​
 +</p>
 +
 +<​p>​Các cầu thủ dưới đây được chọn ra để chơi ở giải Premier Academy League 2009-10.
 +</​p><​p><​i>​Tính đến 21 tháng 8 năm 2009.</​i>​
 +</p>
 +<table width="​95%"><​tbody><​tr bgcolor="#​9799F3"><​th width="​5%">​
 +</th>
 +<th width="​20%">​Cầu thủ
 +</th>
 +<th width="​20%">​Ngày sinh
 +</th>
 +<th width="​5%">​Vị trí
 +</th>
 +<th width="​35%">​Thi đấu Quốc tế
 +</th>
 +<th width="​15%">​Hồ sơ
 +</​th></​tr><​tr><​th colspan="​6"​ bgcolor="#​EFEFEF">​Năm thứ 3 ở học viện (Cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 9 năm 1990 đến 31 tháng 8 năm 1991)
 +</​th></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Sean Highdale
 +</td>
 +<td>4 tháng 3, 1991 <span class="​noprint">​(27 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​6"​ bgcolor="#​EFEFEF">​Năm thứ 2 ở học viện (Cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 9 năm 1991 đến 31 tháng 8 năm 1992
 +</​th></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Deale Chamberlain
 +</td>
 +<​td>​10 tháng 4, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​GK
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Scotland"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​10/​Flag_of_Scotland.svg/​23px-Flag_of_Scotland.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​10/​Flag_of_Scotland.svg/​35px-Flag_of_Scotland.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​10/​Flag_of_Scotland.svg/​46px-Flag_of_Scotland.svg.png 2x" data-file-width="​1000"​ data-file-height="​600"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Alex Cooper
 +</td>
 +<td>4 tháng 11, 1991 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​James Ellison
 +</td>
 +<​td>​25 tháng 10, 1991 <span class="​noprint">​(27 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​FW
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-16
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Thomas Ince
 +</td>
 +<​td>​30 tháng 1, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF/​FW
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Adam Pepper
 +</td>
 +<td>2 tháng 12,  1991 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Michael Roberts
 +</td>
 +<td>5 tháng 12, 1991 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​6"​ bgcolor="#​EFEFEF">​Năm đầu tiên (Cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 9 năm 1992 đến 31 tháng 8 năm 1993)
 +</​th></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Karl Clair
 +</td>
 +<​td>​30 tháng 9, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Conor Coady
 +</td>
 +<​td>​25 tháng 2, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Adam Dawson
 +</td>
 +<td>5 tháng 10, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​John Flanagan
 +</td>
 +<​td>​21 tháng 1, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Marcus Giglio
 +</td>
 +<td>1 tháng 9, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Michael Ihiekwe
 +</td>
 +<​td>​20 tháng 11, 1992 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Aaron King
 +</td>
 +<​td>​18 tháng 12, 1992 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Cộng hòa Ireland"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Flag_of_Ireland.svg/​23px-Flag_of_Ireland.svg.png"​ width="​23"​ height="​12"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Flag_of_Ireland.svg/​35px-Flag_of_Ireland.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Flag_of_Ireland.svg/​46px-Flag_of_Ireland.svg.png 2x" data-file-width="​1200"​ data-file-height="​600"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Robert Maloney
 +</td>
 +<td>9 tháng 6, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Matthew McGiveron
 +</td>
 +<td>3 tháng 9, 1992 <span class="​noprint">​(26 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Craig Roddan
 +</td>
 +<​td>​22 tháng 4, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Đức"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​ba/​Flag_of_Germany.svg/​23px-Flag_of_Germany.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​ba/​Flag_of_Germany.svg/​35px-Flag_of_Germany.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​ba/​Flag_of_Germany.svg/​46px-Flag_of_Germany.svg.png 2x" data-file-width="​1000"​ data-file-height="​600"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Stephen Sama
 +</td>
 +<td>5 tháng 3, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Alex Whittle
 +</td>
 +<​td>​15 tháng 3, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​FW
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-16
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Andre Wisdom
 +</td>
 +<td>9 tháng 5, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF/​MF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Hungary"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c1/​Flag_of_Hungary.svg/​23px-Flag_of_Hungary.svg.png"​ width="​23"​ height="​12"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c1/​Flag_of_Hungary.svg/​35px-Flag_of_Hungary.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c1/​Flag_of_Hungary.svg/​46px-Flag_of_Hungary.svg.png 2x" data-file-width="​1200"​ data-file-height="​600"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Krisztian Adorjan (mượn từ MTK Hungaria)
 +</td>
 +<​td>​19 tháng 1, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​FW
 +</td>
 +<td align="​center">​-
 +</td>
 +<td align="​center">​View
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​6"​ bgcolor="#​EFEFEF">​Cầu thủ ở lứa U-16 nhưng chơi ở đội U-18
 +</​th></​tr><​tr bgcolor="#​D0E7FF"><​td align="​center"><​span class="​flagicon"><​img alt="​Anh"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​23px-Flag_of_England.svg.png"​ width="​23"​ height="​14"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​35px-Flag_of_England.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Flag_of_England.svg/​46px-Flag_of_England.svg.png 2x" data-file-width="​800"​ data-file-height="​480"/></​span>​
 +</td>
 +<​td>​Jack Robinson
 +</td>
 +<td>1 tháng 9, 1993 <span class="​noprint">​(25 tuổi)</​span>​
 +</td>
 +<td align="​center">​DF
 +</td>
 +<td align="​center">​Đội U-17
 +</td>
 +<td align="​center">​–
 +</​td></​tr></​tbody></​table>​
 +<​h3><​span id="​Ban_hu.E1.BA.A5n_luy.E1.BB.87n_hi.E1.BB.87n_t.E1.BA.A1i"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Ban_huấn_luyện_hiện_tại">​Ban huấn luyện hiện tại</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​C.C3.A1c_hu.E1.BA.A5n_luy.E1.BB.87n_vi.C3.AAn_.C4.91.E1.BB.99i_tr.E1.BA.BB_trong_l.E1.BB.8Bch_s.E1.BB.AD"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Các_huấn_luyện_viên_đội_trẻ_trong_lịch_sử">​Các huấn luyện viên đội trẻ trong lịch sử</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +<​h3><​span id="​.C4.90.E1.BB.99i_d.E1.BB.B1_b.E1.BB.8B"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Đội_dự_bị">​Đội dự bị</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p><​b>​Giải vô địch quốc gia</​b>​
 +</p>
 +<​ul><​li><​b>​The Central League / Premier Reserve League North: 18</​b>​
 +<​ul><​li>​1956-57,​ 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1972–73, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1976–77, 1978–79, 1979–80, 1980–81, 1981–82, 1983–84, 1984–85, 1989–90, 1999-00, 2007-08</​li></​ul></​li>​
 +<​li><​b>​Premier Reserve League National Champions: 1</b>
 +</li>
 +<​li><​b>​Lancashire Combination:​ 2</b>
 +</​li></​ul><​p><​b>​Các cúp khác</​b>​
 +</p>
 +<​ul><​li><​b>​Cúp vùng Liverpool: 39</​b>​
 +<​ul><​li>​1893,​ 1901, 1902, 1903, 1905, 1907, 1909, 1910 (shared), 1912 (shared), 1913, 1915, 1920, 1925, 1927, 1929, 1930, 1934 (shared), 1936 (shared), 1937, 1939, 1942, 1943, 1946, 1947, 1948, 1951, 1952, 1962, 1964 (shared), 1968, 1977, 1980, 1981, 1982 (shared), 1997, 1998, 2002, 2004, 2009</​li></​ul></​li>​
 +<​li><​b>​Cúp vùng Lancashire: 10</​b>​
 +<​ul><​li>​1919,​ 1920 (shared), 1924, 1931, 1933, 1944, 1947, 1956, 1959, 1973</​li></​ul></​li>​
 +<​li><​b>​Liverpool Challenge Cup: 4 </​b><​sup id="​cite_ref-Challenge_Cup_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup></​li></​ul><​h3><​span id="​H.E1.BB.8Dc_vi.E1.BB.87n_2"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Học_viện_2">​Học viện</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p><​b>​Vô địch quốc gia</​b>​
 +</p>
 +<​ul><​li><​b>​Premier Academy League U19: 1 </b>
 +</li>
 +<​li><​b>​Premier Academy League U17: 1 </b>
 +</li>
 +<​li><​b>​Lancashire League Division One: 6 </​b><​sup id="​cite_ref-Lancashire_League_Division_One_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup><​ul><​li>​1965-66,​ 1967–68, 1968–69, 1971–72, 1977–78, 1982–83</​li></​ul></​li>​
 +<​li><​b>​Lancashire League Division Two: 7 </​b><​sup id="​cite_ref-Lancashire_League_Division_Two_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup><​ul><​li>​1961-62,​ 1965–66, 1967–68, 1972–73, 1975–76, 1976–77, 1992–93</​li></​ul></​li>​
 +<​li><​b>​Lancashire League Division Three: 1 </​b><​sup id="​cite_ref-Lancashire_League_Division_Three_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup></​li></​ul><​p><​b>​Các cúp khác</​b>​
 +</p>
 +
 +<​p>​Hệ thống đào tạo trẻ của Liverpool đã thành công trong nhiều năm, nhiều cầu thủ đã qua đây để tạo ấn tượng trong đội một.
 +</p>
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​1970s">​1970s</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3><​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​1980s">​1980s</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​1990s">​1990s</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​2000s">​2000s</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​V.C3.A0_nh.E1.BB.AFng_c.E1.BA.A7u_th.E1.BB.A7_.C4.91.C3.A3_t.E1.BB.ABng_thi_.C4.91.E1.BA.A5u_v.C3.A0_hi.E1.BB.87n_.C4.91ang_th.C3.A0nh_c.C3.B4ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Và_những_cầu_thủ_đã_từng_thi_đấu_và_hiện_đang_thành_công">​Và những cầu thủ đã từng thi đấu và hiện đang thành công</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Những cựu học viên của Liverpool hiện đang tìm thấy thành công ở các đội bóng khác.Không ai trong số những cầu thủ dưới đây tạo được tiếng tăm ở đội một Liverpool.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1246
 +Cached time: 20181101044235
 +Cache expiry: 3600
 +Dynamic content: true
 +CPU time usage: 0.572 seconds
 +Real time usage: 0.707 seconds
 +Preprocessor visited node count: 12415/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 131848/​2097152 bytes
 +Template argument size: 15607/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 11/40
 +Expensive parser function count: 10/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 11237/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.055/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.49 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 377.954 ​     1 -total
 + ​39.56% ​ 149.529 ​   160 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Flagicon
 + ​21.27% ​  ​80.383 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Football_club
 + ​19.00% ​  ​71.805 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​18.31% ​  ​69.205 ​    26 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Fs_player
 + ​14.84% ​  ​56.101 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​11.94% ​  ​45.122 ​     9 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_web
 + ​10.87% ​  ​41.081 ​   160 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Flagicon/​core
 +  9.75%   ​36.833 ​    97 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Country_data_ENG
 +  8.49%   ​32.079 ​    22 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Birth_date_and_age
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​409048-0!canonical and timestamp 20181101044234 and revision id 26341396
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101--i-tr-v-h-c-vi-n-c-a-c-u-l-c-b-liverpool-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)